lustrate
động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đồng nghĩa với purify: làm sạch hoặc đổi mới theo nghi thức, đặc biệt là làm như vậy với một lễ vật cầu xin hoặc (lịch sử) sự thèm khát, nghi lễ năm năm của người kiểm duyệt La Mã để làm sạch thành phố sau một cuộc điều tra dân sốđộng từngoại động từ (transitive)Synonym of purify, to ritually cleanse or renew, particularly to do so with a propitiatory offering or (historical) the lustration, quinquennial ritual of the Roman censor to cleanse the city after a census.
- Đồng nghĩa với pass through: đi quađộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)đi với throughSynonym of pass through, traverse.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lustrateNguyên thể (infinitive)
- lustratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- lustratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lustratingPhân từ I (present participle)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đồng nghĩa với look: nhìn qua
- ngoại động từ (transitive)Đồng nghĩa với look: nhìn qua, khảo sátSynonym of look, look over, survey.
Ví dụ
- "," , ; " ... ."
Họ từ (word family)
cùng gốc lustrateNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlustrātus“lustrated”
- từ tiếng Pháp trung đạilustre
- từ tiếng Ý cổlustro