Nghĩa chính
- Kiểm tra nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To check quickly; to make a brief or cursory visual inspection of.
- Quét mắt, nhìn nhanhđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To move (one's eyes) so as to inspect or take in (someone or something).
- Đọc lướt, quét quađộng từngoại động từ (transitive)To quickly read or (especially) proofread; to quickly scan text, especially while checking for errors.
- Quan sát từ trên caođộng từngoại động từ (transitive)Synonym of overlook, to survey, to look at as if from on high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- look overNguyên thể (infinitive)
- looks overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- looked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- looking overPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look over one's shoulderđộng từ | động từ | Được dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn qua, nhìn qua, vai |
| look over accountscụm từ | cụm từ | Kiểm tra các khoản chi thu |
| look over the faults of someonecụm từ | cụm từ | Bỏ qua những lỗi lầm của ai |
Ví dụ
- .Đừng nhìn chỗ này.
- , .Này, nhìn chỗ kia kìa.
- .Nếu có đề thi cũ thì tốt nhất là nên xem qua chúng.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc look overNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha