Dịch

look over

B1động từ (verb)
UK/ˌlʊk ˈəʊ.və/US/ˌlʊk ˈoʊ.vɚ/

Nghĩa chính

  1. Kiểm tra nhanhđộng từngoại động từ (transitive)To check quickly; to make a brief or cursory visual inspection of.
  2. Quét mắt, nhìn nhanhđộng từcó hai tân ngữ (ditransitive)To move (one's eyes) so as to inspect or take in (someone or something).
  3. Đọc lướt, quét quađộng từngoại động từ (transitive)To quickly read or (especially) proofread; to quickly scan text, especially while checking for errors.
  4. Quan sát từ trên caođộng từngoại động từ (transitive)Synonym of overlook, to survey, to look at as if from on high.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. look overNguyên thể (infinitive)
  2. looks overNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. looked overQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. looking overPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

look over one's shoulderđộng từĐược dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: nhìn qua, nhìn qua, vai
look over accountscụm từKiểm tra các khoản chi thu
look over the faults of someonecụm từBỏ qua những lỗi lầm của ai

Ví dụ

  • .Đừng nhìn chỗ này.
  • , .Này, nhìn chỗ kia kìa.
  • .Nếu có đề thi cũ thì tốt nhất là nên xem qua chúng.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc look over

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI