Dịch

light off

động từ (verb)
UK/ˌlaɪt ˈɒf/US/ˌlaɪt ˈɔf/

Nghĩa chính

  1. Đốt lửa trên nồi hơi gas để bật nó lênđộng từngoại động từ (transitive)To light the fire on a gas boiler to turn it on.
  2. Đánh lửa đúng cách và bắt đầu hoạt độngđộng từnội động từ (intransitive)To ignite properly and begin functioning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. light offNguyên thể (infinitive)
  2. lights offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lit off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lighting offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • ?Ai tắt điện đấy?
  • . .Tắt đèn đi. Tôi không thể ngủ được.
  • .

AI