Dịch

light out

động từ (verb)
UK/ˌlaɪt ˈawt/US/ˌlaɪt ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. , (từ lóng) thình lình bỏ điđộng từnội động từ (intransitive)To go away or depart, especially in haste or without notice.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

put someone's light outđộng từGiết ai đó

Nguồn gốc (etymology)

light“to get down, drop, come”out“away from”

Ví dụ

  • .
  • .

AI