Dịch

darkness

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Tình trạng tốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being dark; lack of light; the absolute or comparative absence of light.
  2. Độ sẫm, độ tốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of reflecting little light, of tending to a blackish or brownish color.
  3. Khoảng tối, vùng tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any space that such colour pervades.
  4. Sự u ám, sự ảm đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)Gloom; gloominess; depression.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darknessDạng gốc (base form)
  2. darknessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

complete darknessBóng tối mịt mù
darkness fallsBóng đêm buông xuống
in the darknessTrong bóng tối
plunged into darknessChìm vào bóng tối
shrouded in darknessBao phủ trong bóng tối
total darknessBóng tối hoàn toàn
under cover of darknesscụm giới từĐồng nghĩa với under cover of night
pitch darknessdanh từBóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Bóng tối
  1. đếm được (countable)Bóng tối, cảnh tối tămThe product of being dark.

Ví dụ

  • , .Bao trùm lên vạn vật là bóng tối cùng sự im lặng đặc quánh, cùng mùi bụi bặm và hoa hướng dương.
  • .Màu da sẫm của cô ấy đã tiết lộ nguồn gốc Địa Trung Hải.
  • .Từ trong bóng tối le lói vài tia sáng.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

dark-ness

  1. từ tiếng Anh trung đạiderknesse
  2. từ tiếng Anh cổdeorcnes

AI