Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Tình trạng tốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being dark; lack of light; the absolute or comparative absence of light.
- Độ sẫm, độ tốidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of reflecting little light, of tending to a blackish or brownish color.
- Khoảng tối, vùng tốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any space that such colour pervades.
- Sự u ám, sự ảm đạmdanh từkhông đếm được (uncountable)Gloom; gloominess; depression.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- darknessDạng gốc (base form)
- darknessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete darkness | Bóng tối mịt mù | |
| darkness falls | Bóng đêm buông xuống | |
| in the darkness | Trong bóng tối | |
| plunged into darkness | Chìm vào bóng tối | |
| shrouded in darkness | Bao phủ trong bóng tối | |
| total darkness | Bóng tối hoàn toàn | |
| under cover of darknesscụm giới từ | cụm giới từ | Đồng nghĩa với under cover of night |
| pitch darknessdanh từ | danh từ | Bóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Bóng tối
- đếm được (countable)Bóng tối, cảnh tối tămThe product of being dark.
Ví dụ
- , .Bao trùm lên vạn vật là bóng tối cùng sự im lặng đặc quánh, cùng mùi bụi bặm và hoa hướng dương.
- .Màu da sẫm của cô ấy đã tiết lộ nguồn gốc Địa Trung Hải.
- .Từ trong bóng tối le lói vài tia sáng.
Họ từ (word family)
cùng gốc darknessNgôn ngữ khác
Tiếng Trung