Dịch

darkly

C2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mờ tối, tối tămtrạng từWith insufficient light for easy discernment or comprehension.
  2. Tối màu, sẫm màutrạng từWith a dark appearance.
  3. Kín đáo, khuất tốitrạng từIn a manner which is not readily visible or noticeable; inconspicuously.
  4. U ám, mờ mịt, tốitính từRelating to darkness or obscurity.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. darklyDạng gốc (base form)
  2. darklierSo sánh hơn (comparative)
  3. more darklySo sánh hơn (comparative)
  4. darkliestSo sánh nhất (superlative)
  5. most darklySo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 5
Bí mật
  1. Bí mật, ngầmIn a manner which retards or prevents discernment; clandestinely.

Ví dụ

  • .Tôi có thể nhận ra bóng dáng anh ta trong ánh sáng mập mờ.
  • Shevele's .Anh nhìn thấy những chiếc chân nến lấp lánh tối màu gần những ngọn lửa kim cương trên đôi tai của Shevele và trên cổ áo lụa của cô ấy.
  • , , , , : […]Còn ngươi, kẻ bạn giả dối, con cáo ranh mãnh, tên đầy tớ bất trung, đã lâu lắm rồi ta mệt mỏi vì ngươi cứ lai vãng quanh cung điện của ta để âm mưu những điều ta không biết: [...]

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kín đáo
Tối nghĩa
Mơ hồ

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiderkly
tính từ

dark-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạiderkely

Ngôn ngữ khác

AI