Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pitch darkness
danh từ
(noun)
US
/ˈ
p
ɪ
tʃ
ˈ
d
ɑ
ɹ
k
n
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Bóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Intense darkness with no light whatsoever.
Nguồn gốc
(etymology)
pitch dark
+
-ness
Ví dụ
To
go
through
this
experience
in
bitter
winter
weather
and
stumble
along
the
line
in
the
pitch
darkness
at
6
o'clock
in
the
morning
,
into
an
icy-cold
foundry
,
as
was
the
writer's
experience
,
was
not
too
good
.
The
trip
is
interesting
,
but
hard
to
describe
in
pitch
darkness
.
AI
1
Bóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào
1
Bóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào
1
Bóng tối dày đặc không có chút ánh sáng nào