Nghĩa chính
- Chủ nghĩa tối giảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of art that emphasises extreme simplicity of form.
- Âm nhạc tối giảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A style of music that emphasises extreme simplicity of rhythms and melodic forms to achieve a trancelike effect.
- Lối sống tối giảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Of simple living, the intentional reduction of material possessions and distractions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minimalismDạng gốc (base form)
- minimalismsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc minimalismVí dụ
- pared-down .Anh ấy thích sự đơn giản tinh gọn của chủ nghĩa tối giản.
- ?Bạn có thích chủ nghĩa tối giản không?