minimally
B2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Tối thiểutrạng từkhông so sánh (not comparable)In a minimal way; to the least extent.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| minimally invasivetính từ | tính từ | Xâm lấn tối thiểu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc minimallyVí dụ
- phẫu thuật ít xâm lấn
- , .Nhờ các phương pháp y học hiện đại, ngày nay một người có thể được phẫu thuật bằng các quy trình ít xâm lấn.
- Pona's . .Từ vựng của Toki Pona hầu như phải được xây dựng dựa trên hơn một trăm từ được nhà phát minh ra ngôn ngữ tối giản này chọn làm từ cơ bản. Người dùng cứ phải vắt óc suy nghĩ để tìm ra các giải pháp hợp lý tối thiểu.