minimalistic
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tối giản, thuộc tối giảntính từExhibiting or relating to minimalism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- minimalisticDạng gốc (base form)
- more minimalisticSo sánh hơn (comparative)
- most minimalisticSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Mary's .Cách tiếp cận làm đẹp của Mary mang tính tối giản nhưng hiệu quả.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tối giản
Họ từ (word family)
cùng gốc minimalisticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha