Dịch

minimalista

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/minimaˈlista/

Nghĩa chính

  1. Tối giảntính từminimalistic (characterised by extreme simplicity)
  2. Nghệ sĩ tối giản, người theo chủ nghĩa tối giảndanh từminimalist (artists who creates minimalist art)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. minimalistaDạng gốc (base form)
  2. minimalistasGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

logo minimalistaLogo tối giản
decoración minimalistaTrang trí tối giản

Ví dụ

  • .Chúng tôi sẽ đưa các tác phẩm tối giản vào danh mục biểu diễn của mình.
  • .Dù trò chơi mang phong cách tối giản nhưng lại rất vui.
  • .Một ngôn ngữ quá tối giản như vậy chỉ khiến những ai định dùng nó phải vắt óc suy nghĩ.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI