maximalista
giống đực/cáitính từ (adjective)danh từ (noun)
/maɡsimaˈlista/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người theo chủ nghĩa tối đatính từmaximalist
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maximalistaDạng gốc (base form)
- maximalistasGiống cái số nhiều (feminine plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người theo chủ nghĩa tối đa
- maximalist
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- EE UU .