maximalist
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ưu tiên sự dư thừa; có xu hướng làm hoặc cung cấp nhiều hơn là ít hơntính từPreferring redundancy; tending to do or provide more rather than less.
- Hung hăng, mở rộngtính từAggressive, expansive.
- Liên quan đến chủ nghĩa tối đa tôn giáo hoặc Kinh thánhtính từRelating to religious or Biblical maximalism.
- Người có niềm tin hoặc xu hướng theo chủ nghĩa tối đa; một người thích dư thừa hoặc dư thừa, đặc biệt là trong nghệ thuậtdanh từA person with maximalist beliefs or tendencies; someone who prefers redundancy or excess, especially in the arts.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maximalistDạng gốc (base form)
- MaximalistsSố nhiều (plural)
- maximalistsSố nhiều (plural)
- more maximalistSo sánh hơn (comparative)
- most maximalistSo sánh nhất (superlative)
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Liên quan đến chủ nghĩa cộng sản cực tả
- Relating to far-left communism.
Ví dụ
- Leinen, 35 , , Soviet-American , “ ” .
- , , . “” .
- ' .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc maximalistTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha