Dịch

maximalist

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ưu tiên sự dư thừa; có xu hướng làm hoặc cung cấp nhiều hơn là ít hơntính từPreferring redundancy; tending to do or provide more rather than less.
  2. Hung hăng, mở rộngtính từAggressive, expansive.
  3. Liên quan đến chủ nghĩa tối đa tôn giáo hoặc Kinh thánhtính từRelating to religious or Biblical maximalism.
  4. Người có niềm tin hoặc xu hướng theo chủ nghĩa tối đa; một người thích dư thừa hoặc dư thừa, đặc biệt là trong nghệ thuậtdanh từA person with maximalist beliefs or tendencies; someone who prefers redundancy or excess, especially in the arts.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maximalistDạng gốc (base form)
  2. MaximalistsSố nhiều (plural)
  3. maximalistsSố nhiều (plural)
  4. more maximalistSo sánh hơn (comparative)
  5. most maximalistSo sánh nhất (superlative)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 5
Liên quan đến chủ nghĩa cộng sản cực tả
  1. Relating to far-left communism.

Ví dụ

  • Leinen, 35 , , Soviet-American , “ ” .
  • , , . “” .
  • ' .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc maximalist

Nguồn gốc (etymology)

AI