Dịch

maximalism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Ngược lại với chủ nghĩa tối giản: xu hướng quá mứcdanh từkhông đếm được (uncountable)The opposite of minimalism: a tendency toward excess.
  2. Hệ tư tưởng ủng hộ hành động triệt để hoặc tích cực để đạt được các mục tiêu mở rộng; lập trường của những người theo chủ nghĩa tối đadanh từkhông đếm được (uncountable)An ideology favoring radical or aggressive action to achieve expansive goals; the stance of maximalists.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maximalismDạng gốc (base form)
  2. maximalismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Revisionist Maximalismdanh từPhong trào phát xít Do Thái tồn tại trong thời gian ngắn

Ví dụ

  • , “ ” .
  • , Gahal , .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI