Dịch

Minim

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một dòng tu Công giáo La Mã gồm các tu sĩ do Thánh Francis thành Paola thành lập ở Ý thế kỷ 15danh từA member of a Roman Catholic religious order of friars founded by Saint Francis of Paola in fifteenth-century Italy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. MinimDạng gốc (base form)
  2. MinimsSố nhiều (plural)
  3. Minimi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

minim restdanh từLặng trắng
minim confusiondanh từNhầm lẫn giữa các chuỗi ký tự tương tự với các ký tự tối thiểu (chẳng hạn như uu và nn) trong các tài liệu viết tay cũ

AI