Dịch

leucite

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khoáng chất của đá lửa, đá xâm nhập và núi lửa nghèo silic. Về mặt hóa học, leucite là một fenspat kali không đủ silica để đáp ứng các liên kết hóa học. Do các liên kết không được lấp đầy nên leucite bị phong hóa nhanh chóng và chỉ có thể được coi là các tạp chất trong đá mới vỡdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mineral of silica-poor igneous, plutonic and volcanic rocks. Chemically, leucite is a potassium feldspar with insufficient silica to satisfy the chemical bonds. Because of the unfilled bonds, leucite weathers rapidly and can only be seen as inclusions in freshly broken rock.
  2. Bạch cầudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A leucoplast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leuciteDạng gốc (base form)
  2. leucitesSố nhiều (plural)

AI