Dịch

Sauvignon blanc

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nho vỏ xanh có nguồn gốc từ vùng Bordeaux của Phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A green-skinned variety of grape that originates from the Bordeaux region of France.
  2. Loại rượu vang trắng khô, giòn được sản xuất từ loại nho nàydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crisp, dry white wine produced from this grape.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. Sauvignon blancDạng gốc (base form)
  2. Sauvignon blancsSố nhiều (plural)
  3. Sauvignons blancs (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsauvignon blanc

Ví dụ

  • , . , - , .

AI