Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
tetro
tính từ
(adjective)
/ˈtetɾo/
Nghĩa chính
1
Đen; bị ố màu
tính từ
black; stained
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
tetro
Dạng gốc
(base form)
tetr
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
tetro
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
tetr
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
黑
hēi
Đen, màu đen
黑色
hēi sè
Màu đen, đen
Tiếng Anh
black
Đen, có màu đen
Black
Họ Black
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tetro
tetro
do
Tứ cực
danh từ
tetro
sa
tetrose
chưa dịch
danh từ
tetro
minó
tetromino
chưa dịch
danh từ
tetro
dotoxina
Độc tố tetrodotoxin
danh từ
AI
1
Đen
1
Đen
1
Đen