Black
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname.
- Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Geneva County, Alabama.
- Xã Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Posey County, Indiana; from the surname.
- Bên đen, người cầm quân đendanh từThe player moving the black pieces.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BlackDạng gốc (base form)
- BlacksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Black
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Edwards County, Illinois.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Reynolds County, Missouri.
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mercer County and Wyoming County, West Virginia.
Ví dụ
- , .Trừ khi trọng tài quyết định khác, các hàng từ bên Trắng sang bên Đen sẽ được đánh số theo tiếng Đức.
- ?Có khả năng nào ông Black sẽ đồng ý với kế hoạch này không?
- .John có thể biết đôi điều về ông Black.
Họ từ (word family)
cùng gốc BlackNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiblak“black”
- từ tiếng Anh cổblāc“pale”
- từ tiếng Pháp cổblanc“white”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha