Dịch

Black

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Họ Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the nickname.
  2. Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Geneva County, Alabama.
  3. Xã Blackdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Posey County, Indiana; from the surname.
  4. Bên đen, người cầm quân đendanh từThe player moving the black pieces.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BlackDạng gốc (base form)
  2. BlacksSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Black
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Edwards County, Illinois.
  2. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Reynolds County, Missouri.
  3. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mercer County and Wyoming County, West Virginia.

Ví dụ

  • , .Trừ khi trọng tài quyết định khác, các hàng từ bên Trắng sang bên Đen sẽ được đánh số theo tiếng Đức.
  • ?Có khả năng nào ông Black sẽ đồng ý với kế hoạch này không?
  • .John có thể biết đôi điều về ông Black.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiblak“black”
  2. từ tiếng Anh cổblāc“pale”
  3. từ tiếng Pháp cổblanc“white”

AI