Dịch

black eye

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vết bầm ở mắtdanh từA periorbital hematoma; a visible bruise surrounding a person's eye; an assault causing such a bruise; the eye involved.
  2. Thất bạidanh từA defeat.
  3. Thiệt hại về danh tiếngdanh từDamage to a reputation.
  4. Dùng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: thấy màu đen, mắtdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: see black, eye.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. black eyeDạng gốc (base form)
  2. black eyesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Con mắt có mống mắt sẫm màu được coi là một nét đẹp
  1. An eye having a dark iris, regarded as a point of beauty.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " , . , . ."
  • .
  • Ziri .

AI