Dịch

blackmail

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tống tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)The extortion of money or favors by threats of public accusation, critique, or exposure.
  2. Tài liệu tống tiềndanh từkhông đếm được (uncountable)Compromising material that can be used to extort someone.
  3. Tống tiền trong nhập vaidanh từkhông đếm được (uncountable)A type of roleplay where the submissive shares information that may be exploited by the dominant.
  4. Dọa tố giácđộng từngoại động từ (transitive)To extort money or favors from (a person) by exciting fears of injury other than bodily harm, such as injury to reputation, distress of mind, false accusation, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blackmailNguyên thể (infinitive)
  2. blackmailsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. blackmailedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. blackmailingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • blackmail sbtống tiền aiShe blackmailed him for years by threatening to tell the newspapers about their affair.Cô ấy đã tống tiền anh ấy suốt nhiều năm bằng cách đe dọa sẽ tiết lộ chuyện tình cảm của họ cho báo chí.
  • blackmail sb into doing sthbắt ép ai làm gìThe president said he wouldn't be blackmailed into agreeing to the terrorists' demands.Ngài tổng thống nói rằng ông sẽ không bị ép buộc phải đồng ý với các yêu sách của những kẻ khủng bố.

Cụm từ (phrase)

emotional blackmaildanh từLạm dụng tâm lý cảm xúc hoặc sự bất an của một người để ảnh hưởng đến hành vi của họ
postattack blackmaildanh từTình huống một quốc gia sử dụng vũ khí hạt nhân để tấn công lực lượng trả đũa của quốc gia khác, sau đó đe dọa tấn công các thành phố tiếp theo nếu quốc gia nạn nhân suy yếu trả đũa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Tiền thuê trả bằng hiện vật
  1. không đếm được (uncountable)Black rent; rent paid in corn, meat, or the lowest coin, as opposed to white rent, which was paid in silver.

Ví dụ

  • .Anh ta tống tiền một nữ doanh nhân bằng cách đe dọa phơi bày một vụ gian lận.
  • .Đừng tống tiền tôi.
  • ?Hắn có tống tiền bạn không?

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhreditus nigri“black mail”
  2. từ tiếng Anh trung đạimal
  3. từ tiếng Anh cổmāl“speech, contract, agreement, lawsuit, terms, bargaining”

AI