únicamente
B1trạng từ (adverb)
Hay gặp/ˌunikaˈmente/nguồn
Nghĩa chính
- Chỉ, duy nhấttrạng từonly, uniquely
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| únicamente para | Chưa có nghĩa | |
| únicamente si | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Chỉ những người có giấy mời mới được vào.
- .Chỉ nói khi Rebeca cho phép bạn.
- .Có thể Nuria chỉ muốn kẹo dẻo thôi.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh