Dịch

soldados là số nhiều của soldado

soldado

B1danh từ (noun)động từ (verb)
/solˈdado/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người lính, quân nhândanh từsoldier
  2. Đã hàn, được hànđộng từpast participle of soldar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soldadoDạng gốc (base form)
  2. soldadosSố nhiều (plural)
  3. soldadasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. soldadaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

antiguo soldadoCựu binh
soldado de fortunaLính đánh thuê
soldado profesionalQuân nhân chuyên nghiệp
soldado rasodanh từBinh nhì
niño soldadoBinh lính trẻ em
mosca soldadodanh từNgười lính bay
gusano soldadodanh từGiun quân
soldado valienteNgười lính dũng cảm

Ví dụ

  • "¿ ?" " .""Cô ấy là ai?" "Một nữ quân nhân sẽ tham chiến."
  • .Người lính chưa từng có vết sẹo chiến trận nào.
  • .Người lính đào ngũ đang bị truy nã gắt gao.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người lính
Khác

Họ từ (word family)

cùng gốc soldado

AI