Dịch

old soldier

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cựu quân nhân, hoặc một người đã phục vụ trong một thời gian dàidanh từA former soldier, or one who has served for a long time.
  2. Người có nhiều kinh nghiệm trong việc gì đó; một bàn tay giàdanh từSomeone with a lot of experience in something; an old hand.
  3. Đầu điếu xì gà đang hút hoặc một chai rượu rỗngdanh từThe butt of a smoked cigar, or an empty bottle of liquor.
  4. Chai có nội dung được uống trong một lần ngồidanh từA bottle whose contents are drunk at a single sitting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. old soldierDạng gốc (base form)
  2. old soldiersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

come the old soldierđộng từThường theo sau với: lừa dối, áp đặt hoặc lợi dụng ai đó, như thể lợi dụng tuổi tác hoặc kinh nghiệm vượt trội của một người
come the old soldier overcụm từLên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh

Ví dụ

  • .
  • , , .

AI