Dịch

soldier of fortune

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lính đánh thuêdanh từA noncommissioned soldier willing to serve any state or person who will hire them.
  2. Người sẵn sàng làm việc cho hoặc liên minh với bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào sẽ thuê họdanh từA person willing to work for or ally themself with any person or institution who will hire them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soldier of fortuneDạng gốc (base form)
  2. soldiers of fortuneSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a soldier of fortunecụm từLính đánh thuê
soldier of misfortunedanh từMột người dù cố gắng hay có ý định nhưng lại gặp xui xẻo hoặc kém may mắn, đặc biệt là một người lính

Ví dụ

  • , , . , , , .Ngày nay, vẫn bị chính phủ truy nã, họ sống sót với vai trò lính đánh thuê. Nếu bạn gặp rắc rối, nếu không ai khác có thể giúp, và nếu bạn tìm thấy họ, có thể bạn sẽ thuê được Đội A.
  • , .Ông ấy là một lính đánh thuê, nhưng thích được gọi mình là lính đánh thuê.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI