Dịch

hireling

danh từ (noun)
UK/ˈhaɪ.ə.lɪŋ/US/ˈhaɪɹˌlɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhân viên được thuê thường thực hiện những nhiệm vụ khó chịu và có ít tính độc lậpdanh từAn employee who is hired, often to perform unpleasant tasks with little independence.
  2. Một người làm công việc hoàn toàn vì tiền chứ không phải vì hứng thú với công việc đódanh từSomeone who does a job purely for money, rather than out of interest in the work itself.
  3. Con ngựa cho thuêdanh từA horse for hire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hirelingDạng gốc (base form)
  2. hirelingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gái điếm
  1. A prostitute.

Ví dụ

  • , ?
  • / spawn'd / , .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

hire-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạihirlyng
  2. từ tiếng Anh cổhȳrling“hireling, employee”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hūʀijuling

AI