Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người làm nghề tự dodanh từSomeone who sells their services to clients without a long-term employment contract.
- Lính đánh thuê thời trung cổdanh từA medieval mercenary.
- Thuộc nghề tự dotính từOf or relating to a freelance; without a long-term employment contract.
- Làm nghề tự dođộng từnội động từ (intransitive)To work as a freelance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- freelanceNguyên thể (infinitive)
- freelancesSố nhiều (plural)
- freelancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- freelancingPhân từ I (present participle)
- more freelanceSo sánh hơn (comparative)
- most freelanceSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| freelance designer | Nhà thiết kế tự do | |
| freelance job | Công việc tự do | |
| freelance photographer | Nhiếp ảnh gia tự do | |
| freelance work | Công việc tự do | |
| freelance writer | Người viết tự do | |
| freelance artist | Nghệ sĩ tự do | |
| freelance journalist | Nhà báo tự do | |
| freelance illustrator | Họa sĩ minh họa tự do |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Làm việc tự do
- ngoại động từ (transitive)To produce or sell services as a freelance.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc freelanceNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ( ) , .Người mà bạn đang sửa giúp (người được sửa) là một đồng nghiệp cùng cấp với bạn, hoặc một người làm tự do khác.
- .Anh ấy là một cây bút tự do cho vài tạp chí.
- .Tôi là nhà báo tự do.