Dịch

freelance

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈfɹiːlɑːns/US/ˈfɹiˌlæns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm nghề tự dodanh từSomeone who sells their services to clients without a long-term employment contract.
  2. Lính đánh thuê thời trung cổdanh từA medieval mercenary.
  3. Thuộc nghề tự dotính từOf or relating to a freelance; without a long-term employment contract.
  4. Làm nghề tự dođộng từnội động từ (intransitive)To work as a freelance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. freelanceNguyên thể (infinitive)
  2. freelancesSố nhiều (plural)
  3. freelancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. freelancingPhân từ I (present participle)
  5. more freelanceSo sánh hơn (comparative)
  6. most freelanceSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

freelance designerNhà thiết kế tự do
freelance jobCông việc tự do
freelance photographerNhiếp ảnh gia tự do
freelance workCông việc tự do
freelance writerNgười viết tự do
freelance artistNghệ sĩ tự do
freelance journalistNhà báo tự do
freelance illustratorHọa sĩ minh họa tự do

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm việc tự do
  1. ngoại động từ (transitive)To produce or sell services as a freelance.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc freelance

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ( ) , .Người mà bạn đang sửa giúp (người được sửa) là một đồng nghiệp cùng cấp với bạn, hoặc một người làm tự do khác.
  • .Anh ấy là một cây bút tự do cho vài tạp chí.
  • .Tôi là nhà báo tự do.

AI