Nghĩa chính
- Lính đánh thuêdanh từA mercenary.
- Giết, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To kill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mercDạng gốc (base form)
- mercsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ mercenary
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc mercVí dụ
- ; . “ ?”Lỡ như đám lính đánh thuê đó theo dõi chúng ta rời đi thì sao?