Dịch

merc

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/mɜːk/US/mɝk/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Lính đánh thuêdanh từA mercenary.
  2. Giết, tiêu diệtđộng từngoại động từ (transitive)To kill.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercDạng gốc (base form)
  2. mercsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ mercenary

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ; . “ ?”Lỡ như đám lính đánh thuê đó theo dõi chúng ta rời đi thì sao?

AI