Dịch

condottiere

danh từ (noun)
US/ˌkɔn.dɔtˈjɛɹ.eɪ/

Nghĩa chính

  1. Nhà lãnh đạo quân sự đánh thuê từ Ý thế kỷ 14 và sau đó ở các khu vực khác của Châu Âudanh từA mercenary military leader from 14th-century Italy and later in other parts of Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. condottiereDạng gốc (base form)
  2. condottieresSố nhiều (plural)
  3. condottieri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýcondottiere
  2. từ tiếng Latinhconductus“assembled, collected”

Ví dụ

  • , .

AI