Nghĩa chính
- Nhà lãnh đạo quân sự đánh thuê từ Ý thế kỷ 14 và sau đó ở các khu vực khác của Châu Âudanh từA mercenary military leader from 14th-century Italy and later in other parts of Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- condottiereDạng gốc (base form)
- condottieresSố nhiều (plural)
- condottieri (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýcondottiere
- từ tiếng Latinhconductus“assembled, collected”
Ví dụ
- , .