Dịch

mercenario

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/meɾseˈnaɾjo/nguồn

Nghĩa chính

  1. Được thuêtính từhired
  2. Lính đánh thuê (chiến binh được thuê hoặc ký hợp đồng)danh từmercenary (hired or contracted fighter)
  3. Kẻ hám tiềndanh từmoneygrubber

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mercenarioDạng gốc (base form)
  2. mercenariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. mercenariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. mercenariaGiống cái (feminine)

AI