Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Máy xúc, máy đàodanh từA large piece of machinery that digs holes or trenches.
- Dụng cụ đào, cuốc xẻngdanh từA tool for digging.
- Quân bíchdanh từA spade (playing card).
- Người đàodanh từOne who digs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diggerDạng gốc (base form)
- diggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gold diggerdanh từ | danh từ | Ai đó đào hoặc khai thác vàng |
| oil-diggerdanh từ | danh từ | Loài ong thuộc chi Centris, có nguồn gốc từ Châu Mỹ |
| digger beedanh từ | danh từ | Đàn ong, Anthophorini |
| fame diggerdanh từ | danh từ | Người (thường là nữ) nuôi dưỡng mối quan hệ cá nhân để đạt được danh tiếng |
| food diggerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào một mối quan hệ cá nhân (thường là lãng mạn) để được chiêu đãi đồ ăn |
| mini diggerdanh từ | danh từ | Một máy xúc nhỏ có cấu trúc thượng tầng xoay, thường được gắn trên đường ray bánh xích |
| digger golddanh từ | danh từ | Kim loại quý có giá trị cao, có thể thu hồi được tìm thấy bên trong các thiết bị điện tử bị loại bỏ (rác thải điện tử) |
| digger pinedanh từ | danh từ | Cây thông thuộc loài Pinus sabiniana, được tìm thấy quanh các thung lũng nội địa California |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Lính Úc
- An Australian soldier.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Máy xúc
Họ từ (word family)
cùng gốc diggerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 16 . 2 . , .Cáp được đặt sâu từ 16 inch đến 2 feet, và để tiết kiệm thời gian cùng sức lao động, người ta đã sử dụng một chiếc máy xúc cơ giới do Đường sắt Nhà nước Thụy Điển cho mượn.
- . hadn′ , .Cái dụng cụ đào hố cột trông có vẻ cổ xưa. Bản thân tôi khá chắc chắn rằng nó đã không đào cái hố nào trong một thời gian dài rồi.
- ′ , hasn′ .[…] 99 .Bạn đã thử phương pháp được cho là chắc ăn là xịt nước vào kẻ đào bới bằng vòi ống nước, và cách đó không hiệu quả.[...] Bước này sẽ làm nản lòng 99 phần trăm những kẻ đào bới.