Dịch

excavator

B2danh từ (noun)
UK/ˈɛkskəˌveɪtə/US/ˈɛkskəˌveɪtɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người xới đấtdanh từA person who excavates.
  2. Máy đào, máy xúcdanh từA vehicle, often on tracks, used to dig ditches etc.
  3. Cây nạo, dụng cụ nạodanh từA curette used to scrape out pathological material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excavatorDạng gốc (base form)
  2. excavatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

mini excavatordanh từĐồng nghĩa với mini digger
spoon excavatordanh từDụng cụ nạo có đầu hình móc được sử dụng để loại bỏ sâu răng mềm trong nha khoa
dragline excavatordanh từCác phương tiện rất lớn được sử dụng để nâng, đặc biệt là trong quá trình khai thác: về cơ bản là một máy xúc kéo gầu để đổ đầy
excavator operatordanh từNgười vận hành máy xúc

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • những nhà khai quật một ngôi mộ Ai Cập cổ đại
  • , .Họ đang sử dụng máy xúc và cuốc tay để cố gắng đục ra, tuyệt vọng hy vọng tìm thấy thêm những người sống sót.
  • .Sami đang đào sân nhà mình bằng một chiếc máy xúc.

AI