Dịch

excavate

B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khoét, làm rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To make a hole in (something); to hollow.
  2. Khai quậtđộng từngoại động từ (transitive)To remove part of (something) by scooping or digging it out.
  3. Sinh vật thuộc nhánh Excavatadanh từAny member of a major grouping of unicellular eukaryotes, of the clade Excavata.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excavateNguyên thể (infinitive)
  2. excavatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excavatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excavatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • excavate sthkhai quật cái gìThe site has been excavated by archaeologists.Khu di tích này đã được các nhà khảo cổ khai quật.
  • excavate sth from sthkhai quật cái gì từ đâupottery and weapons excavated from the burial siteđồ gốm và vũ khí được khai quật từ khu mộ

Cụm từ (phrase)

re-excavateđộng từKhai quật lại

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Khai quật
  1. ngoại động từ (transitive)To uncover (something) by digging.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhexcavātus“hollowed out”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Chúng ta nên khai quật. Biết đâu, có lẽ chúng ta sẽ tìm thấy thứ gì đó quan trọng và trở nên nổi tiếng.
  • Công ty khai thác mỏ muốn đào khoét sườn đồi.
  • đào đất

AI