excavate
B2động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Khoét, làm rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To make a hole in (something); to hollow.
- Khai quậtđộng từngoại động từ (transitive)To remove part of (something) by scooping or digging it out.
- Sinh vật thuộc nhánh Excavatadanh từAny member of a major grouping of unicellular eukaryotes, of the clade Excavata.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excavateNguyên thể (infinitive)
- excavatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- excavatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- excavatingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- excavate sthkhai quật cái gìThe site has been excavated by archaeologists.Khu di tích này đã được các nhà khảo cổ khai quật.
- excavate sth from sthkhai quật cái gì từ đâupottery and weapons excavated from the burial siteđồ gốm và vũ khí được khai quật từ khu mộ
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-excavateđộng từ | động từ | Khai quật lại |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Khai quật
- ngoại động từ (transitive)To uncover (something) by digging.
Họ từ (word family)
cùng gốc excavateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexcavātus“hollowed out”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , .Chúng ta nên khai quật. Biết đâu, có lẽ chúng ta sẽ tìm thấy thứ gì đó quan trọng và trở nên nổi tiếng.
- Công ty khai thác mỏ muốn đào khoét sườn đồi.
- đào đất