militares là số nhiều của militar
militar
B1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/miliˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- quân sự, quân độitính từB1relating to the army, armed forces, or war
- quân nhân, người lính, sĩ quandanh từB1a person serving in the armed forces; a soldier or military officer
- hoạt động chính trị, tham gia đảng phái, dấn thânđộng từB2to be actively involved or serve as a member of a political party or movement
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể militarDanh động từ militandoPhân từ militado
| Presente | |
|---|---|
| yo | milito |
| tú | militas |
| él/ella/Ud. | milita |
| nosotros | militamos |
| vosotros | militáis |
| ellos/Uds. | militan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| base militar | Căn cứ quân sự | |
| carrera militar | Sự nghiệp quân ngũ | |
| desfile militar | Lễ duyệt binh | |
| fuerza militar | Lực lượng quân sự | |
| servicio militar | Nghĩa vụ quân sự | |
| tribunal militar | Tòa án quân sự | |
| golpe militar | Đảo chính quân sự | |
| militar en algo | Hoạt động tích cực trong tổ chức hoặc đảng phái nào đó |
Ví dụ
- .Chúng tôi chỉ hoạt động trong đảng suốt mười một năm.
- .Họ sở hữu một kho vũ khí quân sự hùng mạnh.
- ¿ ?Liệu nghĩa vụ quân sự bắt buộc có quay trở lại không?