Dịch

civilian

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thường dândanh từA person following the pursuits of civil life, especially one who is not an active member of the armed forces.
  2. Người ngoài cuộc, người ngoài giớidanh từA person who does not belong to a particular group or engage in a particular activity, an outsider.
  3. Chuyên gia luật dân sựdanh từOne skilled in civil law.
  4. Dân sựtính từkhông so sánh (not comparable)Not related to the military, police or other governmental professions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. civilianDạng gốc (base form)
  2. civiliansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

civilian casualtiesThương vong dân thường
civilian clothesThường phục
civilian lifeĐời sống thường nhật
civilian populationDân thường
innocent civilianThường dân vô tội
civilian timedanh từSự bắt đầu hoặc bắt đầu của ngày vào lúc nửa đêm
civilian servicedanh từĐồng nghĩa với non-military service
civilian populaceDân thường

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Sinh viên luật dân sự
  1. A student of civil law at a university or college.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Dân sự
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

civil-ian

  1. từ tiếng Anh trung đạicyvylien
  2. từ tiếng Pháp cổcivilien

Ví dụ

  • .Ba thường dân đã bị các binh lính bắt giữ và đưa đi trên một chiếc xe quân sự.
  • , .Nhà vệ sinh chỉ dành cho nhân viên nên khách ngoài không được phép sử dụng.
  • .Các học giả luật dân sự thời cổ đại và những người viết về thể chế chính quyền.

AI