ciudadanos
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/θjudaˈdanos/nguồn
Dạng gốc:ciudadanoCông dân
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- công dân, người dândanh từA1The plural of ciudadano: people who are citizens of a country.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deberes de los ciudadanos | Nghĩa vụ công dân | |
| derechos de los ciudadanos | Quyền công dân | |
| proteger a los ciudadanos | Bảo vệ công dân | |
| ciudadano francés | Công dân Pháp | |
| ciudadano de a piedanh từ | danh từ | Người đàn ông trên đường phố; thành viên của công chúng |
| ciudadano del mundo | Công dân toàn cầu | |
| ciudadano estadounidense | Công dân Mỹ |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Giống đực số nhiều của ciudadano
- masculine plural of ciudadano
Họ từ (word family)
cùng gốc ciudadanoVí dụ
- .Các chính trị gia không nghĩ cho người dân.
- .Các công dân đã nổi dậy chống lại chế độ độc tài.
- ¿ ?Làm thế nào chúng ta có thể bảo vệ các công dân của mình?
Xuất hiện ở từ khác
- citizensTiếng Anhtương đương