Dịch

multicity

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Diễn ra giữa hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều thành phốtính từkhông so sánh (not comparable)Taking place between or relating to two or more cities.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .

AI