Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
multicity
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Diễn ra giữa hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều thành phố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Taking place between or relating to two or more cities.
Nguồn gốc
(etymology)
multi-
+
city
Ví dụ
The
multicity
competition
was
a
success
.
AI
1
Diễn ra giữa hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều thành phố
1
Diễn ra giữa hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều thành phố
1
Diễn ra giữa hoặc liên quan đến hai hoặc nhiều thành phố