Nghĩa chính
- Cơ thể xã hội của công dân thống nhất theo pháp luậtdanh từthe social body of the citizens united by law
- Một thành phố và lãnh thổ của nódanh từa city and its territory
- Một cộng đồngdanh từa community
- Một bang, (chủ yếu) một bang-thành phốdanh từa state, (chiefly) a city-state
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- civitasDạng gốc (base form)
- civitates (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcivitas
Cùng gốc (doublet)city