Dịch

urbe

C1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈuɾbe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Đô thị, thành phố lớndanh từmetropolis; large city

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urbeDạng gốc (base form)
  2. urbesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đô thị

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cuốn sách này tổng hợp hàng ngàn biểu hiện thông tục và gia đình đặc trưng khu vực phía bắc của thành phố.
  • .Dublin là thủ đô và thành phố lớn nhất của Ireland.
  • ¿ ?Tegucigalpa có phải là thành phố đông dân nhất của Honduras không?

AI