ambas là giống cái số nhiều của ambos
ambos
A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp/ˈambos/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cả haitính từA1Used to refer to two people or things considered together.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambosDạng gốc (base form)
- ambasGiống cái số nhiều (feminine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ambos lados | Cả hai bên | |
| ambos sexos | Cả hai giới | |
| en ambos casos | Trong cả hai trường hợp | |
| por ambos lados | Từ cả hai phía |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ambo
- plural of ambo
Xuất hiện ở từ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Cả hai đều có chung khiếu hài hước.
- , Tom Mary, John.Cả hai, Tom và Mary, đều cảm ơn John.
- .Một người đàn ông đang nhìn họ đã hỏi cả hai người.