Nghĩa chính
- Dù cách nào đi nữatrạng từkhông so sánh (not comparable)Regardless of what happens (out of two possible situations).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| either-way offencedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hybrid offence |
Xuất hiện ở từ khác
- eitherkết hợpdù theo cách nào đi nữa
Ví dụ
- . , .
- .
- , .