Dịch

ni

A1liên từ (conjunction)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. không… cũng không, không… lẫn…liên từA1In a negative clause, links and negates two elements: 'not A or B' or 'neither A nor B'.
  2. thậm chí không, cũng không, huống hồ làtrạng từA1Emphasizes a negative idea as 'not even,' often before a noun or infinitive.
  3. đừng có mà, đừng hòngtrạng từA2Strengthens a negative command, roughly meaning 'don't even ...'.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. niDạng gốc (base form)
  2. níesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ni hablarCòn lâu, đừng hòng
ni modocụm từKhông đời nào, chịu thôi, hết cách
ni mucho menoscụm từCòn lâu mới bằng, không đời nào, chẳng hề
ni siquieraThậm chí không
ni a hacer algoĐừng có mà làm điều gì
ni un pocoChút nào cũng không
ni uno ni otroKhông cái này cũng không cái kia
ni queliên từNó như thể; bất cứ ai cũng có thể nghĩ (điều đó)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chữ Nu
  1. nu; the Greek letter Ν, ν

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ni

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

Ví dụ

  • .Cậu chẳng biết mình đang đâm đầu vào đâu đâu.
  • .Đã lâu rồi tôi không viết câu mà cũng chẳng dịch thuật gì cả.
  • .Mớ hỗn độn này chẳng có đầu có đuôi gì cả.

AI