ni modo
cụm từ (phrase)
/ˌni ˈmodo/
Nghĩa chính
- Không đời nào, chịu thôi, hết cáchcụm từfat chance, no way
- Đành chịu, đành vậy, hết cáchcụm từtoo bad; tough luck; it is what it is (used to express acceptance of a misfortune)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ya ni modothán từ | thán từ | Điều đó quá tệ! Ồ tốt! than ôi |
| ni modo queliên từ | liên từ | Không thể nào, nó không giống như |
Xuất hiện ở từ khác
- nikết hợpđành chịu thôi