Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chữ nudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The letter of the Greek alphabet Ν (N) and ν (n).
- Hệ số tán sắc Abbedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A measure of constringence in lenses or prisms.
- Chà, nàythán từAn exclamation of surprise, emphasis, doubt, etc.
- Mớitính từnew
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nu gazedanh từ | danh từ | Dạng nhạc alternative rock có nguồn gốc từ những năm 2000 và chịu ảnh hưởng từ phong trào đánh giày vào cuối những năm 1980 và đầu những năm 1990 |
| nu-maledanh từ | danh từ | Con Người Mới |
| nu bodydanh từ | danh từ | Nhiễm sắc thể |
| nu jazzdanh từ | danh từ | Các loại nhạc pha trộn các yếu tố nhạc jazz với các phong cách âm nhạc khác, chẳng hạn như nhạc funk, soul hoặc nhạc dance điện tử |
| nu metaldanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ của nhạc kim loại nặng chịu ảnh hưởng từ grunge và hip-hop, thường có guitar giảm âm, giọng hát rap hoặc hét, hiệu ứng DJ và nhịp điệu tập trung mạnh mẽ |
| nu-discodanh từ | danh từ | Thể loại nhạc khiêu vũ của thế kỷ 21 gắn liền với mối quan tâm mới đối với nhạc disco những năm 1970 và 1980 cũng như các thể loại liên quan |
| chu-ko-nudanh từ | danh từ | Loại nỏ lặp lại đầu tiên của Trung Quốc |
| nu movabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với movable nu |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Sao
- Sao, thế nàoWell? (Used as a question to demand an answer from someone reluctant to answer.)
Họ từ (word family)
cùng gốc nuNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổνῦnû
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Ngôi sao Nu, vốn dùng để định hướng tới Đại Tinh vân, tự nó cũng đáng để quan sát bằng một chiếc kính thiên văn đủ mạnh vì có một cặp sao nhỏ ở gần.
- Feng's . , .Người hầu của Giang Phong đã thuê thập nhị tinh tú để giết chàng. Chúng phục kích Giang Phong và vợ chàng, Nguyệt Nô.
- .Tôi nghĩ tôi thích thể loại âm nhạc Nu Gaze này.