Dịch

chu-ko-nu

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại nỏ lặp lại đầu tiên của Trung Quốcdanh từAn early Chinese repeating crossbow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chu-ko-nuDạng gốc (base form)
  2. chu-ko-nusSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại諸葛弩Zhūgě nǔ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , ( . 1994: 157-64; 2003: 62-63).
  • , , .

AI