也
HSK1
Hay gặpHán-Việt: dã
yě
Nghĩa chính
- Cũngalso; too; as well; (not ...) either
- Ngay cả, cũng(used after a verbal or nominal expression X to indicate that X is an extreme or unexpected case) even (X)
- Vậy, thay(literary) particle having functions similar to 啊[a5]
- Họ Dãsurname Ye
Chữ và bộ thủ (character, radical)
也
yědã
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)3 nét
also; classical final particle of strong affirmation or identityCụm từ (phrase)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Chúng tôi cũng đồng ý.
- 。Không ai biết.
- 。Sai rồi