Dịch

也

HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: dã
yě

Nghĩa chính

  1. Cũngalso; too; as well; (not ...) either
  2. Ngay cả, cũng(used after a verbal or nominal expression X to indicate that X is an extreme or unexpected case) even (X)
  3. Vậy, thay(literary) particle having functions similar to 啊[a5]
  4. Họ Dãsurname Ye

Chữ và bộ thủ (character, radical)

也
yědã
Bộ: 乙 · ất (can thứ hai)3 nét
also; classical final particle of strong affirmation or identity

Cụm từ (phrase)

一点也不Một chút cũng không, chẳng chút nào
也会Cũng sẽ, cũng biết
也好Cũng tốt, cũng được
也是Cũng là
也有Cũng có
再怎么也Dù thế nào đi nữa cũng
怎么也Dù thế nào cũng không
也罢Cũng đành

Ví dụ

  • 。Chúng tôi cũng đồng ý.
  • 。Không ai biết.
  • 。Sai rồi

AI