Dịch

consistence

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tính nhất quán logic; thiếu sự tự mâu thuẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Logical consistency; lack of self-contradiction.
  2. Sự tồn tại cùng nhau, hoặc duy trì mối quan hệ chặt chẽ, của những thứ phi vật chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The staying together, or remaining in close relation, of non-physical things.
  3. Là chất kết dính với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A substance which adheres together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. consistenceDạng gốc (base form)
  2. consistencesSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Chất lượng vật lý được xác định bởi mức độ mật độ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chất lượng vật lý được xác định bởi mức độ mật độ, độ cứng, độ rắn và độ nhớt; tính nhất quánThe physical quality which is given by the degree of density, firmness, solidity, and viscosity; consistency.

Ví dụ

  • dầu đặc hơn nước
  • composer’s .
  • , , , yeast-dumplings batter-pudding.

AI