Dịch

stillbirth

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự ra đời của một bào thai chết; việc sinh ra một đứa trẻ đã chết khi sinh radanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The birth of a dead fetus; the delivery of an infant which is dead at birth.
  2. Thai nhi chết sau 20 tuần tuổi thaidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The birth of a dead fetus after 20 weeks of gestation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stillbirthDạng gốc (base form)
  2. stillbirthsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , , .

AI