Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lash-up
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái thay thế tạm thời; cái dùng tam thời
danh từ
A crude improvisation or bodged effort.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lash-up
Dạng gốc
(base form)
lash-up
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
home-made
raft
was
a
lash-up
,
but
it
floated
.
When
a
six-car
Class
158
lash-up
arrives
at
Platform
17,
I
have
to
take
refuge
behind
a
post
to
avoid
getting
swept
away
by
a
tsunami
of
disembarking
passengers
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Cái thay thế tạm thời
makeshift
Khác
patch
hack
fiddle
workaround
stopgap
kluge
Xem thêm 12
AI
1
Cái thay thế tạm thời
1
Cái thay thế tạm thời
1
Cái thay thế tạm thời