Nghĩa chính
- Trở nên chán nản (thù địch) về điều gì đóđộng từTo come to be down (hostile to) regarding something.
- Có được hoặc có được (cái gì đó), thường là bất hợp pháp; ăn trộm (cái gì đó)động từTo acquire or obtain (something), usually illicitly; to steal (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- get down onNguyên thể (infinitive)
- gets down onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- got down on (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gotten down on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- getting down onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- .
- .
- !